thi thu đh 2012 lan 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hợp (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:25' 09-06-2013
Dung lượng: 399.0 KB
Số lượt tải: 315
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hợp (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:25' 09-06-2013
Dung lượng: 399.0 KB
Số lượt tải: 315
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CẨM THỦY 1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IV NĂM HỌC 2011-2012
MÔN HÓA KHỐI A,B
Thời gian làm bài 90 phút
(Đê gồm 4 trang)
Họ và tên thí sinh:…………….. ……………………………………………………….
Số báo danh……………………………………………………………………………..
Mã đề: 888
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; F =19, Si =28, P=31, S=32, Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1 :
Trong tự nhiên nguyên tử đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu trong đó 63Cu chiếm 73% số nguyên tử. % khối lượng 63Cu trong CuCl2 (Coi Cl=35,5) là
A.
34,18%
B.
35,27%
C.
34,73%
D.
34,48%
Câu 2 :
Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ X có công thức CxHyN là 19,18%. Số đồng phân amin bậc 1 của X là
A.
2
B.
5
C.
4
D.
3
Câu 3 :
Hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3COOH, HCHO trong đó số mol CH3OH bằng 1/4 số mol X. Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 11,7 gam H2O và 24,2 gam CO2. Mặt khác 8,35 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa. Giá trị của p là:
A.
21,6
B.
10,8
C.
32,4
D.
97,2
Câu 4 :
Cho một số tính chất sau:
(1) là chất rắn không màu, tan tốt trong nước, tạo dung dịch có vị ngọt.
(2) bị oxi hóa bởi dung dịch brom hoặc AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng.
(3) dd hòa tan Cu(OH)2 ở t0 thường và tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng.
(4) lên men trong điều kiện thích hợp thu được etanol và axit axetic
(5) tác dụng với (CH3CO)2O có thể tạo ra hợp chất có tối đa 5 chức este (pentaeste).
(6) bị khử bởi H2 với xúc tác Ni đun nóng, tạo thành sobitol.
Số tính chất đúng với glucozơ là
A.
6
B.
4
C.
5
D.
3
Câu 5 :
Dung dịch X chứa các ion: 0,06 mol K+, x mol Cl-, y mol CO32-, 0,08 mol Na+, 0,06 mol NH4+ cô cạn dung dịch thu được 11,48 gam muối khan, cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thu được m gam kết tủa và V lít khí (đktc), giá trị của m và V là
A.
15,76 gam và 1,344 lít
B.
15,76 gam và 1,792 lít
C.
11,82 gam và 1,344 lít
D.
11,82 gam và 1,792 lít
Câu 6 :
Có thể dùng dung dịch NH3 để phân biệt 2 dung dịch muối nào sau đây?
A.
NaCl và KNO3
B.
NH4NO3 và KCl.
C.
MgCl2 và FeCl2.
D.
CuSO4 và ZnSO4.
Câu 7 :
Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất ion
A.
HCl
B.
NH4Cl
C.
NH4NO3
D.
NaCl
Câu 8 :
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag2O và 0,2 mol Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan A. Nung A đến khối lượng không đổi thì được chất rắn nặng:
A.
39,2 gam
B.
37,6 gam
C.
26,8 gam
D.
34,4 gam
Câu 9 :
Cho 5,68 gam hỗn hợp FeO và Cu vào dung dịch HNO3 sau phản ứng thu được 0,672 lít khí NO (đktc) và 0,64 gam kim loại không phản ứng. Số mol HNO3 đã phản ứng là
TRƯỜNG THPT CẨM THỦY 1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IV NĂM HỌC 2011-2012
MÔN HÓA KHỐI A,B
Thời gian làm bài 90 phút
(Đê gồm 4 trang)
Họ và tên thí sinh:…………….. ……………………………………………………….
Số báo danh……………………………………………………………………………..
Mã đề: 888
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; F =19, Si =28, P=31, S=32, Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1 :
Trong tự nhiên nguyên tử đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu trong đó 63Cu chiếm 73% số nguyên tử. % khối lượng 63Cu trong CuCl2 (Coi Cl=35,5) là
A.
34,18%
B.
35,27%
C.
34,73%
D.
34,48%
Câu 2 :
Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ X có công thức CxHyN là 19,18%. Số đồng phân amin bậc 1 của X là
A.
2
B.
5
C.
4
D.
3
Câu 3 :
Hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3COOH, HCHO trong đó số mol CH3OH bằng 1/4 số mol X. Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 11,7 gam H2O và 24,2 gam CO2. Mặt khác 8,35 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa. Giá trị của p là:
A.
21,6
B.
10,8
C.
32,4
D.
97,2
Câu 4 :
Cho một số tính chất sau:
(1) là chất rắn không màu, tan tốt trong nước, tạo dung dịch có vị ngọt.
(2) bị oxi hóa bởi dung dịch brom hoặc AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng.
(3) dd hòa tan Cu(OH)2 ở t0 thường và tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng.
(4) lên men trong điều kiện thích hợp thu được etanol và axit axetic
(5) tác dụng với (CH3CO)2O có thể tạo ra hợp chất có tối đa 5 chức este (pentaeste).
(6) bị khử bởi H2 với xúc tác Ni đun nóng, tạo thành sobitol.
Số tính chất đúng với glucozơ là
A.
6
B.
4
C.
5
D.
3
Câu 5 :
Dung dịch X chứa các ion: 0,06 mol K+, x mol Cl-, y mol CO32-, 0,08 mol Na+, 0,06 mol NH4+ cô cạn dung dịch thu được 11,48 gam muối khan, cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thu được m gam kết tủa và V lít khí (đktc), giá trị của m và V là
A.
15,76 gam và 1,344 lít
B.
15,76 gam và 1,792 lít
C.
11,82 gam và 1,344 lít
D.
11,82 gam và 1,792 lít
Câu 6 :
Có thể dùng dung dịch NH3 để phân biệt 2 dung dịch muối nào sau đây?
A.
NaCl và KNO3
B.
NH4NO3 và KCl.
C.
MgCl2 và FeCl2.
D.
CuSO4 và ZnSO4.
Câu 7 :
Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất ion
A.
HCl
B.
NH4Cl
C.
NH4NO3
D.
NaCl
Câu 8 :
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag2O và 0,2 mol Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan A. Nung A đến khối lượng không đổi thì được chất rắn nặng:
A.
39,2 gam
B.
37,6 gam
C.
26,8 gam
D.
34,4 gam
Câu 9 :
Cho 5,68 gam hỗn hợp FeO và Cu vào dung dịch HNO3 sau phản ứng thu được 0,672 lít khí NO (đktc) và 0,64 gam kim loại không phản ứng. Số mol HNO3 đã phản ứng là
 








Các ý kiến mới nhất