Tài nguyên dạy học

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Văn Được)
  • (Trần Đức Toàn)
  • (Nguyễn Văn Bốn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

THỐNG KÊ CHI TIẾT

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nguyen_Van_Troi_s2.jpg Chinh_phuc_vu_mon.jpg Bt_hlhtn11.gif IMG017051.jpg GT_Tam_ly_hoc_dai_hoc_su_pham.jpg GT_dan_toc_hoc_dai_cuong.jpg Bai_hat_tieng_Anh_de_hat.jpg DC_Le_Huu_Lap_Hau_Loc_TH.jpg 375pxco_bua_liemsvg1.png IMG01696.jpg IMG01692.jpg DC_Le_Huu_Lap_Hau_Loc_TH.jpg IMG01705.jpg IMG01676.jpg Tai_nguyen_huong_nghiep.jpg May_tron_be_tong.jpg HD_lap_mach_dien_trong_nha.jpg Cach_bam_dau_day_noi_MT__mang.jpg Bang_tuong_tac.jpg Thiet_ke_may.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    CÁCH DÙNG ĐÚNG CỦA GIỚI TỪ ( PREPOSITION )

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 17h:45' 17-02-2013
    Dung lượng: 83.5 KB
    Số lượt tải: 539
    Số lượt thích: 0 người
    Sử dụng "giới từ" thế nào cho đúng.
    By: động từ chỉ chuyển động + by = đi ngang qua (walk by the library). Động từ tĩnh + by = ở gần (your books are by the window). By + thời gian cụ thể = trước lúc, cho đến lúc (hành động cho đến lúc đó phải xảy ra). Và còn nhiều giới từ trong tiếng anh nữa,hãy cùng tìm hiểu xem về ý nghĩa và cách sử dụng chúng như thế nào nha.
    
    By: động từ chỉ chuyển động + by = đi ngang qua (walk by the library). Động từ tĩnh + by = ở gần (your books are by the window). By + thời gian cụ thể = trước lúc, cho đến lúc (hành động cho đến lúc đó phải xảy ra).
     
    During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)
    From = từ >< to =" đến" time =" đôi">
    Out of = ra khỏi>< date = "mới," work ="thất" question =" không" order =" hỏng," into="vào">
    By:
    động từ chỉ chuyển động + by = đi ngang qua (walk by the library)
    động từ tĩnh + by = ở gần (your books are by the window)
    by + thời gian cụ thể = trước lúc, cho đến lúc (hành động cho đến lúc đó phải xảy ra)
    by + phương tiện giao thông = đi bằng
    by then = cho đến lúc đó (dùng cho cả QK và TL)
    by way of= theo đường... = via
    by the way = một cách tình cờ, ngẫu nhiên
    by the way = by the by = nhân đây, nhân tiện
    by far + so sánh (thường là so sánh bậc nhất)=>dùng để nhấn mạnh
    by accident = by mistake = tình cờ, ngẫu nhiên ><>
     
    In = bên trong
    In + month/year
    In time for = In good time for = Đúng giờ (thường kịp làm gì, hơi sớm hơn giờ đã định một chút)
    In the street = dưới lòng đường
    In the morning/ afternoon/ evening
    In the past/future = trước kia, trong quá khứ/ trong tương lai
    In future = from now on = từ nay trở đi
    In the begining/ end = at first/ last = thoạt đầu/ rốt cuộc
     
    In the way = đỗ ngang lối, chắn lối
    Once in a while = đôi khi, thỉnh thoảng
    In no time at all = trong nháy mắt, một thoáng
    In the mean time = meanwhile = cùng lúc
    In the middle of (địa điểm)= ở giữa
    In the army/ airforce/ navy
    In + the + STT + row = hàng thứ...
    In the event that = trong trường hợp mà
    In case = để phòng khi, ngộ nhỡ
    Get/ be in touch/ contact with Sb = liên lạc, tiếp xúc với ai
     
    On = trên bề mặt:
    On + thứ trong tuần/ ngày trong tháng
    On + a/the + phương tiện giao thông = trên chuyến/ đã lên chuyến...
    On + phố = địa chỉ... (như B.E : in + phố)
    On the + STT + floor = ở tầng thứ...
    On time = vừa đúng giờ (bất chấp điều kiện bên ngoài, nghĩa mạnh hơn in time)
    On the corner of = ở góc phố (giữa hai phố)
     
    Chú ý:
    In the corner = ở góc trong
    At the corner = ở góc ngoài/ tại góc phố
    On the sidewalk = pavement = trên vỉa hè
     
    Chú ý:
    On the pavement (A.E.)= trên mặt đường nhựa
    (Don’t brake quickly on the pavement or you can slice into another car)
    On the way to: trên đường đến >< telephone =" gọi" phone =" nhà" whole=" nói" hand =" tuy" n=" however" hand =" một" hand =" mặt" sale =" for" sale =" có" foot =" đi">
     
    At = ở tại
    At + số nhà
    At + thời gian cụ thể
    At home/ school/ work
    At night/noon (A.E : at noon = at twelve = giữa trưa (she was invited to the party at noon, but she was 15 minutes late))
    At least = chí ít, tối thiểu >< most =" tối" once ="ngay" moment =" now" ving =" at" times =" đôi" first =" thoạt">< last =" cuối" day =" on">
     
    Một số các thành ngữ dùng với giới từ
    On the beach: trên bờ biển
    Along the beach: dọc theo bờ biển
    In place of = Instead of: thay cho, thay vì.
    For the most part: chính là, chủ yếu là = mainly.
    In hope of + V-ing = Hoping to + V = Hoping that + sentence = với hi vọng là.
     
    Gửi ý kiến