Tài nguyên dạy học

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • (Lê Kim Tường)
  • (Nguyễn Văn Được)
  • (Trần Đức Toàn)
  • (Nguyễn Văn Bốn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

THỐNG KÊ CHI TIẾT

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nguyen_Van_Troi_s2.jpg Chinh_phuc_vu_mon.jpg Bt_hlhtn11.gif IMG017051.jpg GT_Tam_ly_hoc_dai_hoc_su_pham.jpg GT_dan_toc_hoc_dai_cuong.jpg Bai_hat_tieng_Anh_de_hat.jpg DC_Le_Huu_Lap_Hau_Loc_TH.jpg 375pxco_bua_liemsvg1.png IMG01696.jpg IMG01692.jpg DC_Le_Huu_Lap_Hau_Loc_TH.jpg IMG01705.jpg IMG01676.jpg Tai_nguyen_huong_nghiep.jpg May_tron_be_tong.jpg HD_lap_mach_dien_trong_nha.jpg Cach_bam_dau_day_noi_MT__mang.jpg Bang_tuong_tac.jpg Thiet_ke_may.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Cụm từ có giới từ thông dụng

    1831569 Xin giới thiệu với các em một vài cụm từ có giới từ thường hay gặp: - From time to time (occasionally): thỉnh thoảng.We visit the museum from time to time (Thỉnh thoảng chúng tôi đến thăm viện bảo tàng.) - Out of town (away): đi vắng, đi khỏi thành phố.I can not see her this week because...

    Học Tiếng Anh bằng bản đồ tư duy ( sưu tầm )

    1627479 Nghệ thuật “mind map” trong kỹ năng viết Bạn đã bao giờ dùng phương pháp mind map (bản đồ tư duy)? Nếu chưa, bạn hãy thử nhắm mắt lại và tưởng tượng đến cấu trúc của những chiếc mạng nhện nhé! Trông những chiếc mạng nhện có vẻ rất yếu ớt nhưng thực tế lại rất bền chắc và...

    Các nhóm từ nghĩa khác nhau sử dụng với "to do"

    1515445 • To do (say) the correct thing: Làm (nói) đúng lúc, làm(nói) điều phải • To do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại ai • To do (work) miracles: (Thtục) Tạo kết quả kỳ diệu • To do a baby up again: Bọc tã lại cho một đứa bé • To do a course in...

    Thành ngữ tiếng anh

    1479104 Thành ngữ là những cách nói được rất nhiều người dùng để diễn đạt một ý nghĩa nào đó, vì vậy nếu lạm dụng sẽ gây ra sự nhàm chán. Tuy nhiên, thành ngữ rất thường được dùng, nhất là trong văn nói. Bạn cần biết ít nhất là tất cả những thành ngữ...

    Câu điều kiện và các cách dùng đặc biệt

    1459185 Các trợ động từ hình thái như will, would, can, could thường xuất hiện trong các câu điều kiện. Các câu điều kiện thường chứa từ if (nếu). Có hai loại câu điều kiện là điều kiện có thực và điều kiện không có thực. 1 Điều kiện có thể thực hiện được (điều kiện có thực hay...

    Chính tả trong anh ngữ

    1397671 1. Dẫn nhập Các nguyên âm là: a, e, i, o, u. Các phụ âm là: b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z. Một hậu tố là một nhóm chữ cái thêm vào cuối của một từ. Ví dụ: beauty - beautiful (ful là hậu...

    Liên từ ( conjunctions )

    1386140 I. MỤC ĐÍCH CHUYÊN ĐỀ Chuyên đề này sẽ trình bày một cách chi tiết và cụ thể các loại liên từ trong tiếng Anh và cách sử dụng của chúng, giúp các em sử dụng đúng cách và tránh nhầm lẫn. Sau mỗi cách sử dụng đều có ví dụ giúp...

    Passive voice - Câu bị động

    1368485 I. MỤC ĐÍCH CHUYÊN ĐỀ - Chuyên đề nhằm để mở rộng thêm kiến thức cho các em về một số cách chuyển sang bị động của các động từ đặc biệt. Đây là những trường hợp đặc biệt cần lưu ý để giúp các em tránh sai sót...

    Những động từ dễ gây nhầm lẫn

    1364607 Đó là những từ rất dễ gây nhầm lẫn về cách viết, ngữ nghĩa, chính tả hoặc phát âm: *angel (N) = thiên thần *angle (N) = góc (trong hình học) *cite (V) = trích dẫn *site (N) = địa điểm, khu đất ( để xây dựng). *sight (N) = khe ngắm, tầm ngắm; (V) = quang cảnh,...

    Câu (sentences)

    1364372 I/ Định nghĩa: Câu là một nhóm từ tạo thành nghĩa đầy đủ, và thường được kết thúc bởi dấu chấm (chấm than, hai chấm, hỏi chấm ...). Về kết cấu, câu có thể là một cụm từ. Nhóm từ này có chứa Chủ ngữ và động từ (S +...

    Bảng động từ bất quy tắc

    1364062 ENGLISH IRREGULAR VERBS Infinitive Past Past participle Nghĩa abide abode abode Trú ngụ,chịu đựng arise arose arisen Nổi dậy, nổi lên awake awoke awoke, awaked Tỉnh dậy ,đánh thức be was, were been Thì, là, ở, bị được bear bore borne, born Mang, chịu đựng, sinh đẻ beat beat beaten Đánh become became become ...